set out to do
/sɛt aʊt tə du/ B1 IELTS
Nghĩa
có ý định làm một cái gì đó
phr.
Định nghĩa · to intend to do something
“They set out to finish the project on time.”Họ đã có ý định hoàn thành dự án đúng thời hạn.
“She set out to learn how to cook.”Cô ấy đã có ý định học cách nấu ăn.
Cụm hay dùng
set out to achieveset out to accomplish
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về mục tiêu trong IELTS.
Ghi chú · Cụm này thường dùng để nói về mục tiêu.