Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set out to do

/sɛt aʊt tə du/ B1 IELTS

Nghĩa

có ý định làm một cái gì đó phr.

Định nghĩa · to intend to do something

“They set out to finish the project on time.”Họ đã có ý định hoàn thành dự án đúng thời hạn.

“She set out to learn how to cook.”Cô ấy đã có ý định học cách nấu ăn.

Đồng nghĩa aimintend

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về mục tiêu trong IELTS.

Ghi chú · Cụm này thường dùng để nói về mục tiêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...