bring in the news
/brɪŋ ɪn ðə njuːz/ B1 IELTS
Nghĩa
đưa tin tức
phr.
Định nghĩa · to deliver or share information
“She will bring in the news from the meeting.”Cô ấy sẽ đưa tin tức từ cuộc họp.
“Can you bring in the news about the project updates?”Bạn có thể đưa tin tức về cập nhật dự án không?
Mẹo IELTS · Dùng 'bring in the news' khi nói về việc cập nhật thông tin.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh báo cáo tin tức.