Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing certainty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I strongly argue that

/aɪ ˈstrɔŋli ˈɑrɡju ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi đưa ra một ý kiến mạnh mẽ về điều gì đó. phr.

Định nghĩa · I present a strong opinion on something.

“I strongly argue that we need to change our approach.”Tôi đưa ra ý kiến mạnh mẽ rằng chúng ta cần thay đổi cách tiếp cận.

“I strongly argue that more funding is necessary.”Tôi đưa ra ý kiến mạnh mẽ rằng cần thêm ngân sách.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nhấn mạnh quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự quyết đoán trong lập luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...