make a comparison
/meɪk ə kəmˈpɛrɪsən/ B1 IELTS
Nghĩa
xem xét sự tương đồng và khác biệt
phr.
Định nghĩa · to examine similarities and differences
“It's useful to make a comparison between the two products.”Thật hữu ích khi so sánh giữa hai sản phẩm.
“She made a comparison of the two reports.”Cô ấy đã so sánh hai báo cáo.
Cụm hay dùng
make a fair comparisonmake an accurate comparison
Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi nói về sự so sánh trong IELTS.
Ghi chú · Dùng khi bạn cần phân tích sự khác biệt.