Kho từ › Collocations · make + … › make a comparison

make a comparison

B1 phr. 📁 Collocations · make + … IELTS
xem xét sự tương đồng và khác biệt
UK /meɪk ə kəmˈpɛrɪsən/ · US /meɪk ə kəmˈpɛrɪsən/
to examine similarities and differences
It's useful to make a comparison between the two products.
→ Thật hữu ích khi so sánh giữa hai sản phẩm.
She made a comparison of the two reports.→ Cô ấy đã so sánh hai báo cáo.
Đồng nghĩa
comparecontrast
Collocations
make a fair comparisonmake an accurate comparison
🎯 IELTS: Nên sử dụng khi nói về sự so sánh trong IELTS.
Dùng khi bạn cần phân tích sự khác biệt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...