Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · make + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a comparison

/meɪk ə kəmˈpɛrɪsən/ B1 IELTS

Nghĩa

xem xét sự tương đồng và khác biệt phr.

Định nghĩa · to examine similarities and differences

“It's useful to make a comparison between the two products.”Thật hữu ích khi so sánh giữa hai sản phẩm.

“She made a comparison of the two reports.”Cô ấy đã so sánh hai báo cáo.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi nói về sự so sánh trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi bạn cần phân tích sự khác biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...