take a fall
Nghĩa
Định nghĩa · to suffer a defeat or loss
“The team took a fall in the finals.”Đội bóng đã thất bại trong trận chung kết.
“He took a fall in his business last year.”Anh ấy đã chịu thất bại trong kinh doanh năm ngoái.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong ngữ cảnh cạnh tranh để thể hiện sự quyết tâm.
Ghi chú · Dùng khi nói về thất bại trong thể thao hoặc kinh doanh.