Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · defeat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a fall

/teɪk ə fɔl/ B2 IELTS

Nghĩa

chịu thất bại hoặc thua lỗ phr.

Định nghĩa · to suffer a defeat or loss

“The team took a fall in the finals.”Đội bóng đã thất bại trong trận chung kết.

“He took a fall in his business last year.”Anh ấy đã chịu thất bại trong kinh doanh năm ngoái.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong ngữ cảnh cạnh tranh để thể hiện sự quyết tâm.

Ghi chú · Dùng khi nói về thất bại trong thể thao hoặc kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...