lose one's marbles
/luːz wʌnz ˈmɑrblz/ B2 IELTS
Nghĩa
trở nên điên rồ hoặc mất kiểm soát
phr.
Định nghĩa · to become crazy or lose control
“He really lost his marbles after the incident.”Anh ấy đã thực sự mất kiểm soát sau sự cố.
“Sometimes I feel like I'm losing my marbles.”Đôi khi tôi cảm thấy như mình đang mất kiểm soát.
Đồng nghĩa
go crazylose control
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện cảm xúc trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự mất kiểm soát.