walk away empty-handed
Nghĩa
Định nghĩa · to leave without achieving anything
“After trying to negotiate, they walked away empty-handed.”Sau khi cố gắng đàm phán, họ đã rời đi mà không đạt được gì.
“He walked away empty-handed from the auction.”Anh ấy đã rời đi mà không mua được gì từ cuộc đấu giá.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để nhấn mạnh kết quả không thành công.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự thất bại trong việc đạt được điều gì.