Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

generate data

/ˈdʒɛn.ə.reɪt ˈdeɪ.tə/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra thông tin thông qua nghiên cứu hoặc thí nghiệm phr.

Định nghĩa · to produce information through research or experiments

“Researchers generate data to support their findings.”Các nhà nghiên cứu tạo ra dữ liệu để hỗ trợ các phát hiện của họ.

“They aim to generate data on chemical reactions.”Họ hướng đến việc tạo ra dữ liệu về các phản ứng hóa học.

Mẹo IELTS · Chú ý đến cách trình bày dữ liệu trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...