Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

investigate ecology

/ɪnˈvɛstɪɡeɪt iˈkɒlədʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

nghiên cứu sinh thái phr.

Định nghĩa · to study the relationships between organisms and their environment

“They investigate ecology to understand ecosystem dynamics.”Họ nghiên cứu sinh thái để hiểu động lực hệ sinh thái.

“Scientists investigate ecology to address environmental issues.”Các nhà khoa học nghiên cứu sinh thái để giải quyết các vấn đề môi trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự hiểu biết sâu sắc trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến các mối quan hệ sinh thái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...