Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · risk · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

at your own peril

/æt jʊər oʊn ˈpɛrəl/ B2 IELTS

Nghĩa

Làm điều gì đó mạo hiểm có thể dẫn đến rắc rối. phr.

Định nghĩa · Doing something risky that could lead to trouble.

“You can climb that mountain at your own peril.”Bạn có thể leo ngọn núi đó nhưng hãy tự chịu trách nhiệm.

“He decided to invest at his own peril, knowing the risks involved.”Anh ấy quyết định đầu tư với rủi ro của riêng mình, biết rõ những nguy cơ liên quan.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này khi viết về quyết định mạo hiểm.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng để nhấn mạnh rủi ro.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...