Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore diversity

/ɪkˈsplɔr daɪˈvɜrsɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá sự đa dạng phr.

Định nghĩa · to investigate the variety of life forms

“Researchers explore diversity in tropical ecosystems.”Các nhà nghiên cứu khám phá sự đa dạng trong các hệ sinh thái nhiệt đới.

“They explore diversity to promote conservation efforts.”Họ khám phá sự đa dạng để thúc đẩy các nỗ lực bảo tồn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến đa dạng sinh học.

Ghi chú · Cần thiết để bảo tồn và nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...