Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

identify risks

/aɪˈdɛntɪfaɪ rɪsks/ B2 IELTS

Nghĩa

nhận diện rủi ro phr.

Định nghĩa · to recognize potential problems or dangers

“Doctors must identify risks before treatment.”Bác sĩ phải nhận diện rủi ro trước khi điều trị.

“They work to identify risks in clinical trials.”Họ làm việc để nhận diện rủi ro trong các thử nghiệm lâm sàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...