Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage compliance

/ɪnˈkɜːrɪdʒ kəmˈplaɪəns/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích tuân thủ phr.

Định nghĩa · to promote following medical advice or rules

“Doctors encourage compliance with treatment plans.”Bác sĩ khuyến khích tuân thủ các kế hoạch điều trị.

“They aim to encourage compliance in medication use.”Họ nhằm khuyến khích tuân thủ trong việc sử dụng thuốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...