Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monitor ecosystems

/ˈmɒnɪtər ˈiːkəˌsɪstəmz/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi hệ sinh thái phr.

Định nghĩa · to observe ecological systems over time

“Scientists monitor ecosystems to detect changes.”Các nhà khoa học theo dõi hệ sinh thái để phát hiện sự thay đổi.

“They monitor ecosystems to assess health and diversity.”Họ theo dõi hệ sinh thái để đánh giá sức khỏe và sự đa dạng.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến hệ sinh thái.

Ghi chú · Cần thiết trong bảo tồn môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...