carry forward an idea
Nghĩa
Định nghĩa · to promote or advance an idea
“We need to carry forward the idea to improve our community.”Chúng ta cần thúc đẩy ý tưởng cải thiện cộng đồng.
“She carried forward an idea during the meeting.”Cô ấy đã phát triển một ý tưởng trong cuộc họp.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'carry forward' để thể hiện sự sáng tạo trong bài thi IELTS.
Ghi chú · Dùng khi nói đến việc phát triển ý tưởng.