Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

understand relationships

/ˌʌndərˈstænd rɪˈleɪʃənʃɪps/ B2 IELTS

Nghĩa

hiểu cách mà các sinh vật khác nhau tương tác với nhau phr.

Định nghĩa · to grasp how different organisms interact with each other

“Biologists understand relationships to study ecosystems effectively.”Các nhà sinh học hiểu các mối quan hệ để nghiên cứu hệ sinh thái một cách hiệu quả.

“We understand relationships to improve conservation efforts.”Chúng tôi hiểu các mối quan hệ để cải thiện nỗ lực bảo tồn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về mối quan hệ sinh thái trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này rất quan trọng trong sinh thái học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...