Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'carry' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry off from

/ˈkæri ɔf frʌm/ B1 IELTS

Nghĩa

mang cái gì đó đi khỏi một nơi phr.

Định nghĩa · to take something away from a place

“They carried off the supplies from the site.”Họ đã mang đi những vật dụng từ địa điểm.

“She carried off the decorations after the event.”Cô ấy đã mang đi những trang trí sau sự kiện.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'carry off from' để mô tả hành động di chuyển vật phẩm.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi nói về việc mang đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...