Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · wealth · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the high life

/ðə haɪ laɪf/ B2 IELTS

Nghĩa

Lối sống xa hoa và giàu có. phr.

Định nghĩa · A lifestyle of luxury and wealth.

“After his success, he started enjoying the high life with fancy parties.”Sau thành công của mình, anh ấy bắt đầu tận hưởng cuộc sống xa hoa với những bữa tiệc sang trọng.

“Many celebrities live the high life, traveling and dining lavishly.”Nhiều người nổi tiếng sống cuộc sống xa hoa, du lịch và ăn uống sang trọng.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả lối sống của người thành công trong bài viết.

Ghi chú · Câu này thể hiện sự hưởng thụ cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...