win the crown
/wɪn ðə kraʊn/ B2 IELTS
Nghĩa
trở thành tốt nhất hoặc đạt vị trí cao nhất
phr.
Định nghĩa · to be the best or achieve top rank
“She won the crown at the beauty pageant.”Cô ấy đã giành vương miện tại cuộc thi sắc đẹp.
“The team won the crown in the championship.”Đội đã giành chức vô địch trong giải đấu.
Mẹo IELTS · Nên sử dụng thành ngữ khi nói về thành tích cao.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh cạnh tranh hoặc thi đấu.