Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · wealth · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a nest egg

/ə nɛst ɛɡ/ B2 IELTS

Nghĩa

tiết kiệm cho tương lai phr.

Định nghĩa · savings for future use

“They saved a nest egg for their children's education.”Họ đã tiết kiệm một khoản cho giáo dục của con cái.

“It's wise to have a nest egg for emergencies.”Thật khôn ngoan khi có một khoản tiết kiệm cho tình huống khẩn cấp.

Đồng nghĩa savingsfund

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài viết về tài chính cá nhân.

Ghi chú · Thể hiện sự chuẩn bị cho tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...