a nest egg
Nghĩa
Định nghĩa · savings for future use
“They saved a nest egg for their children's education.”Họ đã tiết kiệm một khoản cho giáo dục của con cái.
“It's wise to have a nest egg for emergencies.”Thật khôn ngoan khi có một khoản tiết kiệm cho tình huống khẩn cấp.
Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài viết về tài chính cá nhân.
Ghi chú · Thể hiện sự chuẩn bị cho tương lai.