it is generally believed that
Nghĩa
Định nghĩa · Most people think that something is true.
“It is generally believed that exercise is essential for health.”Hầu hết mọi người nghĩ rằng tập thể dục là cần thiết cho sức khỏe.
“It is generally believed that learning a second language is beneficial.”Hầu hết mọi người nghĩ rằng học một ngôn ngữ thứ hai là có lợi.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện quan điểm phổ biến.
Ghi chú · Cụm này thể hiện sự đồng thuận trong xã hội.