Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set out for

/sɛt aʊt fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

rời đi để đến một điểm đến v.

Định nghĩa · to leave to go to a destination

“They set out for the city early in the morning.”Họ đã rời đi đến thành phố vào sáng sớm.

“We set out for the beach this afternoon.”Chúng tôi đã rời đi đến bãi biển chiều nay.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'set out for' để mô tả chuyến đi trong IELTS Writing.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc khởi hành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...