Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a smaller percentage of

/ə ˈsmɔlər pərˈsɛntɪdʒ əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần nhỏ hơn được biểu thị bằng phần trăm phr.

Định nghĩa · a lesser part expressed in percent

“A smaller percentage of respondents chose option B.”Một phần nhỏ hơn của người trả lời chọn lựa chọn B.

“The survey indicated a smaller percentage of people are satisfied.”Khảo sát cho thấy một phần nhỏ hơn của người dân hài lòng.

Mẹo IELTS · Giúp thể hiện sự khác biệt rõ ràng.

Ghi chú · Thường dùng để so sánh giữa các nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...