a smaller percentage of
Nghĩa
Định nghĩa · a lesser part expressed in percent
“A smaller percentage of respondents chose option B.”Một phần nhỏ hơn của người trả lời chọn lựa chọn B.
“The survey indicated a smaller percentage of people are satisfied.”Khảo sát cho thấy một phần nhỏ hơn của người dân hài lòng.
Mẹo IELTS · Giúp thể hiện sự khác biệt rõ ràng.
Ghi chú · Thường dùng để so sánh giữa các nhóm.