Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a wake-up call

/hæv ə ˈweɪk ʌp kɔl/ B2 IELTS

Nghĩa

trải qua sự nhận thức thúc đẩy sự thay đổi phr.

Định nghĩa · to experience a realization that prompts change

“Losing my job was a wake-up call for me.”Mất việc làm là một dấu hiệu cho tôi.

“Her health issues served as a wake-up call to change her lifestyle.”Các vấn đề sức khỏe của cô ấy là một dấu hiệu để thay đổi lối sống.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong bài viết để thể hiện sự thay đổi.

Ghi chú · Dùng khi ai đó nhận ra điều gì quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...