Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · danger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in the hot seat

/ɪn ðə hɑt siːt/ B2 IELTS

Nghĩa

Ở trong một tình huống khó khăn hoặc không thoải mái. phr.

Định nghĩa · Being in a difficult or uncomfortable position.

“After the scandal, the CEO was in the hot seat.”Sau vụ bê bối, Giám đốc điều hành đã ở trong tình huống khó khăn.

“As a teacher, being in the hot seat during exams is common.”Là giáo viên, việc ở trong tình huống khó khăn trong kỳ thi là điều bình thường.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ lý do tại sao lại ở trong tình huống này.

Ghi chú · Dùng để chỉ cảm giác áp lực trong một tình huống cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...