Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate innovative cultures

/ˈkʌltɪˌveɪt ˈɪnəˌveɪtɪv ˈkʌltʃərz/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng các nền văn hóa đổi mới. phr.

Định nghĩa · to develop environments that encourage innovation.

“Successful companies cultivate innovative cultures to attract talent.”Các công ty thành công nuôi dưỡng các nền văn hóa đổi mới để thu hút tài năng.

“It's important to cultivate innovative cultures in educational institutions.”Điều quan trọng là nuôi dưỡng các nền văn hóa đổi mới trong các cơ sở giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh giá trị của môi trường đổi mới.

Ghi chú · Rất quan trọng trong việc xây dựng đội ngũ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...