Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand past

/hænd pæst/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa cái gì đó cho ai đó khi đi qua. v.

Định nghĩa · to give something to someone as you walk by.

“He handed past the papers as he walked by.”Anh ấy đã đưa giấy tờ khi đi qua.

“She handed past the snacks while moving through the crowd.”Cô ấy đã phát đồ ăn nhẹ khi di chuyển qua đám đông.

Đồng nghĩa passgive

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả hành động trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi di chuyển giữa đám đông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...