Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand alongside

/hænd əˈlɔŋˌsaɪd/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa cái gì đó bên cạnh ai đó. v.

Định nghĩa · to give something next to someone.

“He handed alongside his friend at the event.”Anh ấy đã đứng cạnh bạn mình tại sự kiện.

“She handed alongside the teacher during the presentation.”Cô ấy đã đứng cạnh giáo viên trong buổi thuyết trình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hợp tác trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ vị trí bên cạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...