Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · indifference · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

not worth the candle

/nɑt wɜrθ ðə ˈkændl/ B2 IELTS

Nghĩa

không đáng công sức hoặc rắc rối. phr.

Định nghĩa · not worth the effort or trouble.

“The project is not worth the candle considering the costs.”Dự án này không đáng công sức khi xem xét chi phí.

“It's not worth the candle to argue over small matters.”Không đáng để tranh cãi về những chuyện nhỏ nhặt.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn muốn nhấn mạnh sự không đáng giá.

Ghi chú · Thường dùng để đánh giá sự đầu tư thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...