Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand without

/hænd wɪˈðaʊt/ B1 IELTS

Nghĩa

làm gì đó mà không có sự giúp đỡ. phr.

Định nghĩa · to do something without help.

“He managed to complete the project hand without assistance.”Anh ấy đã hoàn thành dự án mà không cần sự trợ giúp.

“She did the task hand without anyone's help.”Cô ấy đã thực hiện nhiệm vụ mà không có sự giúp đỡ của ai.

Mẹo IELTS · Thích hợp khi mô tả sự độc lập.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự tự lập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...