hand with someone
/hænd wɪð ˈsʌmwʌn/ B1 IELTS
Nghĩa
làm việc cùng với ai đó.
phr.
Định nghĩa · to work together with someone.
“She handed with someone on the project.”Cô ấy đã làm việc cùng với ai đó trong dự án.
“He handed with someone to improve the process.”Anh ấy đã làm việc cùng với ai đó để cải thiện quy trình.
Đồng nghĩa
collaboratepartner
Mẹo IELTS · Thích hợp khi mô tả sự làm việc nhóm.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự hợp tác.