Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand with someone

/hænd wɪð ˈsʌmwʌn/ B1 IELTS

Nghĩa

làm việc cùng với ai đó. phr.

Định nghĩa · to work together with someone.

“She handed with someone on the project.”Cô ấy đã làm việc cùng với ai đó trong dự án.

“He handed with someone to improve the process.”Anh ấy đã làm việc cùng với ai đó để cải thiện quy trình.

Mẹo IELTS · Thích hợp khi mô tả sự làm việc nhóm.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự hợp tác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...