Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand to front

/hænd tə frʌnt/ B1 IELTS

Nghĩa

đặt cái gì đó ở phía trước. phr.

Định nghĩa · to position something at the front.

“He handed the chair to the front of the room.”Anh ấy đã đặt ghế ở phía trước phòng.

“She handed the table to the front for the event.”Cô ấy đã đặt bàn ở phía trước cho sự kiện.

Mẹo IELTS · Thích hợp khi mô tả sự sắp xếp.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc sắp đặt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...