Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create a sense of order

/kriːˈeɪt ə sɛns əv ˈɔrdər/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển cảm giác tổ chức trong một tình huống phr.

Định nghĩa · to develop a feeling of organization in a situation

“The teacher aimed to create a sense of order in the classroom.”Giáo viên muốn tạo ra cảm giác trật tự trong lớp học.

“He tries to create a sense of order in his life.”Anh ấy cố gắng tạo ra cảm giác trật tự trong cuộc sống của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả khả năng tổ chức trong bài viết.

Ghi chú · Có thể dùng trong bối cảnh giáo dục hoặc cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...