Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embrace the chaos

/ɪmˈbreɪs ðə ˈkeɪɑs/ B2 IELTS

Nghĩa

chấp nhận và thích nghi với sự hỗn loạn phr.

Định nghĩa · to accept and adapt to disorder or confusion

“Sometimes it's best to embrace the chaos and see where it leads.”Đôi khi tốt nhất là chấp nhận sự hỗn loạn và xem nó dẫn đến đâu.

“She learned to embrace the chaos of family life.”Cô ấy đã học cách chấp nhận sự hỗn loạn của cuộc sống gia đình.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự tích cực trong bài thi.

Ghi chú · Thường được sử dụng để khuyến khích sự linh hoạt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...