Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

navigate the turbulence

/ˈnævɪˌɡeɪt ðə ˈtɜrbləns/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý qua những tình huống khó khăn và hỗn loạn phr.

Định nghĩa · to manage through difficult and chaotic situations

“She learned to navigate the turbulence of her career.”Cô ấy đã học cách quản lý những khó khăn trong sự nghiệp của mình.

“Navigating the turbulence of life requires resilience.”Quản lý những khó khăn trong cuộc sống đòi hỏi sự kiên cường.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự kiên cường trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ khả năng vượt qua khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...