Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turning the tide

/ˈtɜrnɪŋ ðə taɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

Thay đổi tình huống từ xấu thành tốt. phr.

Định nghĩa · Changing a situation from bad to good.

“The new policy is turning the tide in favor of the environment.”Chính sách mới đang thay đổi tình hình có lợi cho môi trường.

“Her efforts in the community are turning the tide against poverty.”Nỗ lực của cô ấy trong cộng đồng đang thay đổi tình hình chống lại nghèo đói.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sự chuyển mình trong một tình huống.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả sự thay đổi tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...