Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

perform analysis

/pərˈfɔrm əˈnælɪsɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến hành một cuộc kiểm tra chi tiết về dữ liệu phr.

Định nghĩa · to carry out a detailed examination of data

“They will perform analysis on the collected samples.”Họ sẽ tiến hành phân tích các mẫu đã thu thập.

“It's necessary to perform analysis to ensure accuracy.”Việc tiến hành phân tích là cần thiết để đảm bảo độ chính xác.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng phân tích trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...