Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

establish parameters

/ɪˈstæblɪʃ pəˈræmɪtərz/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết lập các giới hạn hoặc hướng dẫn cho một nghiên cứu. phr.

Định nghĩa · to set the limits or guidelines for a study.

“Researchers must establish parameters for their work.”Các nhà nghiên cứu phải thiết lập các tham số cho công việc của họ.

“They will establish parameters for the experiment.”Họ sẽ thiết lập các tham số cho thí nghiệm.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện khả năng thiết lập.

Ghi chú · Rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...