Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · make + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make an agreement

/meɪk ən əˈɡriː.mənt/ B1 IELTS

Nghĩa

đạt được thỏa thuận phr.

Định nghĩa · to reach a mutual decision

“They made an agreement to collaborate on the project.”Họ đã đạt được thỏa thuận hợp tác trong dự án.

“She made an agreement with her landlord.”Cô ấy đã đạt được thỏa thuận với chủ nhà.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các điều khoản trong thỏa thuận.

Ghi chú · Thường dùng trong thương mại hoặc hợp tác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...