make an agreement
/meɪk ən əˈɡriː.mənt/ B1 IELTS
Nghĩa
đạt được thỏa thuận
phr.
Định nghĩa · to reach a mutual decision
“They made an agreement to collaborate on the project.”Họ đã đạt được thỏa thuận hợp tác trong dự án.
“She made an agreement with her landlord.”Cô ấy đã đạt được thỏa thuận với chủ nhà.
Cụm hay dùng
make a formal agreementmake a written agreement
Mẹo IELTS · Nêu rõ các điều khoản trong thỏa thuận.
Ghi chú · Thường dùng trong thương mại hoặc hợp tác.