Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'carry' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry over the cost

/ˈkæri ˈoʊvər ðə kɔst/ B1 IELTS

Nghĩa

chuyển chi phí sang một ngày tương lai phr.

Định nghĩa · to transfer expenses to a future date

“We can carry over the cost to next month’s budget.”Chúng ta có thể chuyển chi phí sang ngân sách tháng tới.

“They decided to carry over the cost until the next meeting.”Họ quyết định chuyển chi phí đến cuộc họp tiếp theo.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'carry over the cost' để thể hiện sự quản lý tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...