Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop beliefs

/dɪˈvɛl.əp bɪˈliːfs/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển niềm tin phr.

Định nghĩa · to form or grow one's religious or personal beliefs

“Many people develop beliefs through personal experiences.”Nhiều người phát triển niềm tin qua những trải nghiệm cá nhân.

“Develop beliefs that resonate with your values.”Phát triển niềm tin phù hợp với các giá trị của bạn.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự phát triển cá nhân.

Ghi chú · Dùng để nói về quá trình hình thành niềm tin cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...