Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improve methods

/ɪmˈpruv ˈmɛθədz/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện phương pháp phr.

Định nghĩa · to enhance techniques used in research

“Scientists improve methods for analyzing genetic data.”Các nhà khoa học cải thiện phương pháp phân tích dữ liệu di truyền.

“It's important to continuously improve methods in biology.”Việc cải thiện liên tục các phương pháp trong sinh học là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này để thể hiện sự tiến bộ trong nghiên cứu.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự phát triển trong nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...