Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address misconceptions

/əˈdrɛs ˌmɪskənˈsɛpʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

sửa chữa những niềm tin hoặc ý tưởng sai lầm phr.

Định nghĩa · to correct false beliefs or ideas

“We must address misconceptions about religions.”Chúng ta phải sửa chữa những hiểu lầm về tôn giáo.

“Addressing misconceptions can promote understanding.”Sửa chữa những hiểu lầm có thể khuyến khích sự hiểu biết.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chính xác trong bài viết.

Ghi chú · Sửa chữa hiểu lầm là cần thiết để xây dựng niềm tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...