Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · wealth · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

running on empty

/ˈrʌnɪŋ ɒn ˈɛmpti/ B2 IELTS

Nghĩa

không còn tiền hoặc tài nguyên nào phr.

Định nghĩa · having no money or resources left

“After paying the bills, I'm running on empty.”Sau khi trả hóa đơn, tôi không còn tiền.

“They were running on empty by the end of the month.”Họ đã hết tiền vào cuối tháng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện khó khăn tài chính trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện tình trạng tài chính cạn kiệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...