Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · generalizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

commonly accepted

/ˈkɒmənli ækˈsɛptɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

Được công nhận hoặc đồng ý rộng rãi. phr.

Định nghĩa · Widely recognized or agreed upon.

“This theory is commonly accepted in the scientific community.”Lý thuyết này được cộng đồng khoa học chấp nhận rộng rãi.

“These practices are commonly accepted in many cultures.”Những thực hành này được chấp nhận rộng rãi trong nhiều nền văn hóa.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự đồng thuận.

Ghi chú · Cụm này thể hiện sự đồng thuận rộng rãi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...