Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · wealth · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a fortune at stake

/ə ˈfɔrtʃən æt steɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

Một số tiền lớn liên quan trong một tình huống. phr.

Định nghĩa · A large amount of money involved in a situation.

“With a fortune at stake, they took the risk.”Với một số tiền lớn đang bị đe dọa, họ đã chấp nhận rủi ro.

“A fortune at stake makes people act differently.”Một số tiền lớn liên quan khiến người ta hành động khác đi.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh đầu tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...