Kho từ › Idioms · wealth › wealth of choices

wealth of choices

B2 phr. 📁 Idioms · wealth IELTS
Nhiều sự lựa chọn có sẵn.
UK /wɛlθ əv tʃɔɪsɪz/ · US /wɛlθ əv tʃɔɪsɪz/
A large number of options available.
The store offers a wealth of choices for customers.
→ Cửa hàng cung cấp nhiều sự lựa chọn cho khách hàng.
She found a wealth of choices in the travel package.→ Cô ấy tìm thấy nhiều sự lựa chọn trong gói du lịch.
Đồng nghĩa
abundance of optionsvariety of choices
Collocations
wealth of choices availableoffer a wealth of choices
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện sự phong phú trong bài viết.
Thường dùng để chỉ sự đa dạng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...