Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improve quality

/ɪmˈpruːv ˈkwɒlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện chất lượng của điều gì đó phr.

Định nghĩa · to make something better in standard or value

“We aim to improve quality in patient care.”Chúng tôi nhằm cải thiện chất lượng trong chăm sóc bệnh nhân.

“Efforts are needed to improve quality of healthcare services.”Cần có nỗ lực để cải thiện chất lượng dịch vụ y tế.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cam kết cải thiện.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về dịch vụ y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...