hand down from
Nghĩa
Định nghĩa · to pass something from one generation to another
“This recipe has been handed down from my grandmother.”Công thức này đã được truyền lại từ bà tôi.
“Traditions are often handed down from parents to children.”Phong tục thường được truyền từ cha mẹ sang con cái.
Mẹo IELTS · Thực hành sử dụng phrasal verbs trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi truyền lại di sản hoặc phong tục.