a notable proportion of
Nghĩa
Định nghĩa · a significant part or share of something
“A notable proportion of the population is affected by this issue.”Một tỷ lệ đáng chú ý của dân số bị ảnh hưởng bởi vấn đề này.
“There is a notable proportion of young adults in the workforce.”Có một tỷ lệ đáng chú ý của người trưởng thành trẻ trong lực lượng lao động.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nhấn mạnh sự ảnh hưởng trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để nhấn mạnh tính chất quan trọng của một phần.